Trang nhất Sản phẩm THÉP TẤM

Cập Nhập Bảng Báo Giá Thép Thép Chịu Nhiệt A515 , A516 Mới Nhất 2019

Đăng ngày 23-10-2019 10:35:29 AM - 165 Lượt xem

Kính gửi quý khách hàng bảng báo giá thép tấm chịu nhiệt a515, a516 mới cập nhập 2019. Miễn phí vận chuyển đơn hàng trên 3 tấn tại thành phố HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Tây Ninh, Vũng Tàu, Bình Phước.. Hotline : 0932 688 299

Thông Tin Chung Về Thép Tấm Chịu Nhiệt A515, A516 .

- Tiểu Chuẩn : ASTM A515, ASTM A516

- Mác Thép : A515 Gr 60 , A515 Gr 70, A516 Gr 60, A516 Gr 70

- Độ Dày : từ 4mm - 200mm

- Chiều Rộng : 1500mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm

- Chiều Dài : 6000mm, 12000mm ( nhận cắt theo yêu cầu của khách hàng )

- Xuât sứ : Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc

Thép tấm chịu nhiệt A515 dùng làm nồi hơi, lò hơi , bồn xấy, bồn chưng dầu( vỏ xe cao su, vở điều, bã mía, than củi..) , thép tấm chịu nhiệt A516 dùng làm bồn chứa khí hóa lỏng( Gas, LPG, NH3, CO2,.. ) và các lọa bồn áp lực, Đóng tàu, xây dựng nhà xưởng...

Kính Gửi Quý Khách Bảng Báo Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515, A516 Mới Cập Nhập 2019 tại công ty Kiên Hoàng hàng có sẵn số lượng nhiều.




Thép Tấm Chịu Nhiệt A515, A516
Quy Cách  Trọng Lượng / Tấm Đơn Giá / Kg Xuất Sứ
4 x 1500 x 6000mm 282.6 20,500 HQ, NB
5 x 1500 x 6000mm 353.2 20,500 HQ, NB
6 x 1500 x 6000mm 423.9 20,500 HQ, NB
8 x 1500 x 6000mm 565.2 20,500 HQ, NB
10 x 1500 x 6000mm 706.5 20,500 HQ, NB
12 x 1500 x 6000mm 847.8 20,500 HQ, NB
14 x 1500 x 6000mm 989.1 20,500 HQ, NB
6 x 2000 x 12000mm 1,130.4 20,500 HQ, NB
8 x 2000 x 12000mm 1,507.2 20,500 HQ, NB
10 x 2000 x 12000mm 1,884.0 20,500 HQ, NB
12 x 2000 x 12000mm 2,260.8 20,500 HQ, NB
14 x 2000 x 12000mm 2,637.6 20,500 HQ, NB
16 x 2000 x 12000mm 3,014.4 20,500 HQ, NB
18 x 2000 x 12000mm 3,391.2 20,500 HQ, NB
20 x 2000 x 12000mm 3,768.0 20,500 HQ, NB
22 x 2000 x 12000mm 4,144.8 20,500 HQ, NB
25 x 2000 x 12000mm 4,710.0 20,500 HQ, NB
30 x 2000 x 12000mm 5,652.0 20,500 HQ, NB
35 x 2000 x 12000mm 6,594.0 20,500 HQ, NB
40 x 2000 x 12000mm 7,536.0 20,500 HQ, NB
45 x 2000 x 12000mm 8,478.0 20,500 HQ, NB
50 x 2000 x 12000mm 9,420.0 20,500 HQ, NB
8 x 2500 x 12000mm 1,884 20,500 HQ, NB
16 x 3000 x 12000mm 4,521.6 20,500 HQ, NB
18 x 3000 x 12000mm 5.086.8 20,500 HQ, NB
 

* Lưu Ý : Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm hãy liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi qua số hotline : 0932 688 299 hoặc email:kienhoangsteel@yahoo.com.vn để có báo giá chính xác nhất.

Bảng Thành Phần Hóa Học Thép Tấm A515, A516

 Tính chất cơ lý

Thép tấm ASTM A515 - Thép tấm ASTM A516

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ bền cơ lý
Mechanical Properties

Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)

Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)

Độ giãn dài
Elongation
(%)

ASTM A515

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

ASTM A516

Gr 55

205 min

380-515

23

Gr 60

220 min

415-550

21

Gr 60S

220 min

415-550

21

Gr 65

240 min

450-585

19

Gr 65S

240 min

450-585

19

Gr 70

260 min

485-620

17

Gr 70S

260 min

485-620

17

 Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A515 - Thép tấm ASTM A516

Tiêu chuẩn
Standard

Mác thép
Grade

Độ dày
(mm)

Thành phần hóa học
Chemical Composition

C (max)

Si

Mn (max)

P (max)

S (max)

ASTM A515

Gr 60

t≤25

0.24

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25<t≤50

0.27

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50<t≤100

0.29

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 65

t≤25

0.28

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

25<t≤50

0.31

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

50<t≤100

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

100<t≤200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

t>200

0.33

0.15-0.40

0.9

0.035

0.035

Gr 70

t≤25

0.31

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

25<t≤50

0.33

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

t>200

0.35

0.15-0.40

1.2

0.035

0.035

ASTM A516

Gr 55

t≤12.5

0.18

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.20

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.22

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.24

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

t>200

0.26

0.15-0.40

0.6-1.2

0.035

0.035

Gr 60

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 60S

t≤12.5

0.21

0.15-0.40

0.6-0.9

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.23

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.25

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 65S

t≤12.5

0.24

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.26

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.29

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

Gr 70S

t≤12.5

0.27

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

12.5<t≤50

0.28

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

50<t≤100

0.30

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

100<t≤200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035

t>200

0.31

0.15-0.40

0.85-1.2

0.035

0.035



(Quý khách xin vui lòng liên hệ với bộ phận hướng dẫn khách hàng để được tư vấn và mua sản phẩm. Xin cảm ơn!)

Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại